Chi tiết Lò hơi đốt than ống nước dạng EHình ảnh Lò hơi đốt than ống nước dạng E
Ưu điểm nổi bật của Nồi hơi - Lò hơi đốt than/ Coal Boiler:
Chi phí nhiên liệu rẻ, tiết kiệm năng lượng.
Hiệu suất cao
Sản lượng hơi ổn định, chất lượng tốt
An toàn khi vận hành.
Ít có khói bụi khi hoạt động.
Phù hợp lắp đặt cấp hơi cho các loại nhà máy:
Giặt là trong nhà máy may.
Hấp, sấy, thanh trùng, tiệt trùng trong các nhà máy thực phẩm, đồ uống.
Nhà máy bánh kẹo.
Sấy gỗ, sấy xốp, sấy bột cá thức ăn gia súc, hấp mây tre đan.
Hệ thống nồi nấu rượu.
Hệ thống nấu ăn, bếp ăn công nghiệp
Bể bơi nước nóng bốn mùa, mạng nước nóng cho khu vui chơi và nhà hàng khách sạn, trường học, khu phục hồi chức năng.
Hệ thống xông hơi, mátxa.
Hệ thống làm bánh phở, bún, bánh ướt và các loại thực phẩm khác.
Đặc tính kỹ thuật lò hơi đốt than ống nước dạng E:
Kiểu ống nước, tuần hoàn tự nhiên
2 balông bố trí theo chiều ngang
Ghi tĩnh
Cấp than, thải xỉ: thủ công
Hiệu suất: ³75%
Nhiên liệu đốt: than cục, than cám, củi.
Mã hiệu
LT0.75/8E2
LT1/8E2
LT1/10E2
LT1.5/8E2
LT1.5/10E2
LT1.5/13E2
Năng suất sinh hơi (kg/h)
750
1000
1000
1500
1500
1500
Áp suất làm việc (kG/cm2)
8
8
10
8
10
13
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
175
175
183
175
183
194
Mã hiệu
LT2/8E2
LT2/10E2
LT2/13E2
LT2/16E2
LT2.5/8E2
LT2.5/13E2
Năng suất sinh hơi (kg/h)
2000
2000
2000
2000
2500
2500
Áp suất làm việc(kG/cm2)
8
10
13
16
8
13
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
175
183
194
203
175
194
Mã hiệu
LT
1/10/250E
LT 1.5/10/250E
LT
2/10/250E
LT 2.5/10/250E
Năng suất sinh hơi (kg/h)
1000
1500
2000
2500
Áp suất làm việc(kG/cm2)
10
10
10
10
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
250
250
250
250
Ghi chú: Trên đây là thông số các nồi hơi đốt than tiêu chuẩn thông dụng. Các nồi hơi có thông số khác sẽ được thiết kế, chế tạo và cung cấp theo yêu cầu đặt hàng.