Trang chủ» LÒ HƠI > Lò hơi đốt than ống nước dạng KE
Chi tiết Lò hơi đốt than ống nước dạng KE
Hình ảnh Lò hơi đốt than ống nước dạng KE
Ưu điểm nổi bật của Nồi hơi - Lò hơi đốt than/ Coal Boiler:
- Chi phí nhiên liệu rẻ, tiết kiệm năng lượng.
- Hiệu suất cao
- Sản lượng hơi ổn định, chất lượng tốt
- An toàn khi vận hành.
- Ít có khói bụi khi hoạt động.
Phù hợp lắp đặt cấp hơi cho các loại nhà máy:
- Giặt là trong nhà máy may.
- Hấp, sấy, thanh trùng, tiệt trùng trong các nhà máy thực phẩm, đồ uống.
- Nhà máy bánh kẹo.
- Sấy gỗ, sấy xốp, sấy bột cá thức ăn gia súc, hấp mây tre đan.
- Hệ thống nồi nấu rượu.
- Hệ thống nấu ăn, bếp ăn công nghiệp
- Bể bơi nước nóng bốn mùa, mạng nước nóng cho khu vui chơi và nhà hàng khách sạn, trường học, khu phục hồi chức năng.
- Hệ thống xông hơi, mátxa.
- Hệ thống làm bánh phở, bún, bánh ướt và các loại thực phẩm khác.
Đặc tính kỹ thuật lò hơi đốt than ống nước dạng KE:
- Kiểu ống nước, tuần hoàn tự nhiên
- 2 balông bố trí theo chiều dọc
- Ghi tĩnh, ghi lật
- Cấp than: cơ khí (máy hất than) hoặc thủ công
- Hiệu suất: ³75%
- Nhiên liệu đốt: than cục, than cám, củI.
|
Mã hiệu
|
LT3/10KE
|
LT3/12KE
|
LT3/16KE
|
LT4/10KE
|
LT4/12KE
|
LT4/16KE
|
|
Năng suất sinh hơi (kg/h)
|
3000
|
3000
|
3000
|
4000
|
4000
|
4000
|
|
Áp suất làm việc (kG/cm2)
|
10
|
12
|
16
|
10
|
12
|
16
|
|
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
|
183
|
190
|
203
|
183
|
190
|
203
|
|
Mã hiệu
|
LT6/10KE
|
LT6/12KE
|
LT6/16KE
|
LT7.5/10KE
|
LT7.5/12KE
|
LT7.5/16KE
|
|
Năng suất sinh hơi (kg/h)
|
6000
|
6000
|
6000
|
7500
|
7500
|
7500
|
|
Áp suất làm việc (kG/cm2)
|
10
|
12
|
16
|
10
|
12
|
16
|
|
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
|
183
|
190
|
203
|
183
|
190
|
203
|
|
Mã hiệu
|
LT 5/10KE |
LT 5/12KE |
LT 5/16KE |
LT 6/10KE |
LT 6/12KE |
LT 6/16KE |
|
Năng suất sinh hơi (kg/h)
|
5000 |
5000 |
5000 |
6000 |
6000 |
6000 |
|
Áp suất làm việc (kG/cm2)
|
10 |
12 |
16 |
10 |
12 |
16 |
|
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
|
183 |
190 |
203 |
183 |
190 |
203 |
|
Mã hiệu
|
LT 7.5/10KEH |
LT 7.5/12KEH |
LT 7.5/16KEH |
LT 8/10KEH |
LT 8/12KEH |
LT 8/16KEH |
|
Năng suất sinh hơi (kg/h)
|
7500 |
7500 |
7500 |
8000 |
8000 |
8000 |
|
Áp suất làm việc (kG/cm2)
|
10 |
12 |
16 |
10 |
12 |
16 |
|
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
|
183 |
190 |
203 |
183 |
190 |
203 |
Ghi chú: Trên đây là thông số các nồi hơi đốt than tiêu chuẩn thông dụng.
Các nồi hơi có thông số khác sẽ được thiết kế, chế tạo và cung cấp theo yêu cầu đặt hàng.
Tìm hiểu thêm:
Hướng dẫn sử dụng lò hơi đốt than
Khắc phục sự cố lò hơi
Download tài liệu lò hơi
Sản phẩm cùng loại khác:
Lò hơi đốt than ống nước dạng E
Lò hơi đốt than ống nước ghi xích
Lò hơi đốt than ống lửa kiểu đứng
►Quay lại
|